Tâm HSK

尚未

shàngwèi
thượng vị
chưa; vẫn chưa

尚未 (shàngwèi, Hán Việt: thượng vị) nghĩa là chưa; vẫn chưa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

尚 thượng · 6 từ

未 vị · 9 từ