Tâm HSK

未经

wèijīng
vị kinh
chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định)

未经 (wèijīng, Hán Việt: vị kinh) nghĩa là chưa trải qua; không qua (một quá trình nhất định). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ

经 kinh · 30 từ