二 (èr, Hán Việt: nhị) nghĩa là hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 二
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我从九点到十二点上班。
wǒ cóng jiǔ diǎn dào shí èr diǎn shàng bān。
Tôi làm từ chín giờ đến mười hai giờ.
鸡蛋十二块一公斤。
jī dàn shí èr kuài yì gōng jīn。
Trứng gà mười hai tệ một cân.
这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.