Tâm HSK

独一无二

dúyīwúèr
độc nhất vô nhị
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được

独一无二 (dúyīwúèr, Hán Việt: độc nhất vô nhị) nghĩa là độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

独 độc · 13 từ

一 nhất · 126 từ

无 vô · 76 từ

二 nhị · 8 từ