独一无二
dúyīwúèr
độc nhất vô nhị
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
独一无二 (dúyīwúèr, Hán Việt: độc nhất vô nhị) nghĩa là độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
独 độc · 13 từ
独立dúlìđộc lập单独dāndúmột mình独特dútèđộc đáo独自dúzìmột mình孤独gūdúcô đơn独家dújiāđộc quyền独裁dúcáichế độ độc tài唯独wéidúchỉ
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác