二手车 (èrshǒuchē, Hán Việt: nhị thủ xa) nghĩa là xe đã qua sử dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
二 nhị · 8 từ
二手èrshǒuthu được gián tiếp二维码èrwéimǎmã vạch 2D二氧化碳èryǎnghuàtàncarbon điôxít CO2第二dìèrthứ hai独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị一干二净yīgānèrjìnghoàn toàn接二连三jiēèrliánsānhết cái này đến cái khác
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp