Tâm HSK

就地

jiùdì
tựu địa
tại chỗ; ở địa phương

就地 (jiùdì, Hán Việt: tựu địa) nghĩa là tại chỗ; ở địa phương. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

就 tựu · 21 từ

地 địa · 70 từ