一干二净 (yīgānèrjìng, Hán Việt: nhất kiền nhị tịnh) nghĩa là hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
干 kiền · 22 từ
干净gānjìngsạch饼干bǐnggānbánh quy干杯gānbēinâng ly chúc mừng能干nénggàncó năng lực干脆gāncuìthẳng thắn干扰gānrǎolàm phiền干燥gānzàokhô干旱gānhànhạn hán
二 nhị · 8 từ
二手èrshǒuthu được gián tiếp二维码èrwéimǎmã vạch 2D二氧化碳èryǎnghuàtàncarbon điôxít CO2第二dìèrthứ hai独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị二手车èrshǒuchēxe đã qua sử dụng接二连三jiēèrliánsānhết cái này đến cái khác