Tâm HSK

一干二净

yīgānèrjìng
nhất kiền nhị tịnh
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh

一干二净 (yīgānèrjìng, Hán Việt: nhất kiền nhị tịnh) nghĩa là hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

干 kiền · 22 từ

二 nhị · 8 từ

净 tịnh · 5 từ