Tâm HSK

二手

èrshǒu
nhị thủ
thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý

二手 (èrshǒu, Hán Việt: nhị thủ) nghĩa là thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 二手

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

二 nhị · 8 từ

手 thủ · 72 từ