二手 (èrshǒu, Hán Việt: nhị thủ) nghĩa là thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 二手
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
二 nhị · 8 từ
二维码èrwéimǎmã vạch 2D二氧化碳èryǎnghuàtàncarbon điôxít CO2第二dìèrthứ hai独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị一干二净yīgānèrjìnghoàn toàn接二连三jiēèrliánsānhết cái này đến cái khác