发扬光大 (fāyángguāngdà, Hán Việt: phát dương quang đại) nghĩa là phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành
扬 dương · 10 từ
表扬biǎoyángkhen ngợi赞扬zànyángkhen ngợi张扬zhāngyángphô trương宣扬xuānyángtuyên truyền发扬fāyángphát huy飘扬piāoyángvẫy沸沸扬扬fèifèiyángyángsôi sùng sục弘扬hóngyángnâng cao
光 quang · 33 từ
阳光yángguāngánh nắng不光bùguāngkhông phải duy nhất目光mùguāngánh mắt灯光dēngguāngchiếu sáng光明guāngmíngánh sáng光线guāngxiàntia sáng光临guānglínvinh dự có mặt时光shíguāngthời gian