Tâm HSK

失传

shīchuán
thất truyện
(kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền

失传 (shīchuán, Hán Việt: thất truyện) nghĩa là (kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

失 thất · 30 từ

传 truyện · 26 từ