绝招
juézhāo
tuyệt chiêu
kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu
绝招 (juézhāo, Hán Việt: tuyệt chiêu) nghĩa là kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
绝 tuyệt · 15 từ
拒绝jùjuétừ chối绝对juéduìtuyệt đối绝望juéwàngtuyệt vọng绝大多数juédàduōshùđại đa số灭绝mièjuétuyệt chủng断绝duànjuécắt đứt杜绝dùjuéchấm dứt绝技juéjìkỹ năng điêu luyện