Tâm HSK

绝招

juézhāo
tuyệt chiêu
kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu

绝招 (juézhāo, Hán Việt: tuyệt chiêu) nghĩa là kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

绝 tuyệt · 15 từ

招 chiêu · 15 từ