绝大多数 (juédàduōshù, Hán Việt: tuyệt đại đa sổ) nghĩa là đại đa số. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
绝 tuyệt · 15 từ
拒绝jùjuétừ chối绝对juéduìtuyệt đối绝望juéwàngtuyệt vọng灭绝mièjuétuyệt chủng断绝duànjuécắt đứt杜绝dùjuéchấm dứt绝技juéjìkỹ năng điêu luyện滔滔不绝tāotāobùjuénói liên tục
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
多 đa · 35 từ
多少duōshǎosố lượng好多hǎoduōnhiều差不多chàbuduōgần许多xǔduōnhiều多么duōmenhư thế nào多数duōshùđa số多样duōyàngđa dạng众多zhòngduōđông đảo