Tâm HSK

压

yā
áp
đè; ấn xuống; kiềm chế

压 (yā, Hán Việt: áp) nghĩa là đè; ấn xuống; kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • yā đè; ấn xuống; kiềm chế
  • yà dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]

Cụm từ thường gặp có 压

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

压 áp · 16 từ