高血压 (gāoxuèyā, Hán Việt: cao huyết áp) nghĩa là huyết áp cao; tăng huyết áp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
血 huyết · 14 từ
血液xuèyèmáu血管xuèguǎntĩnh mạch血压xuèyāhuyết áp出血chūxuèchảy máu流血liúxuèchảy máu鲜血xiānxuèmáu止血zhǐxuècầm máu心血xīnxuètâm huyết