Tâm HSK

心血

xīnxuè
tâm huyết
tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ

心血 (xīnxuè, Hán Việt: tâm huyết) nghĩa là tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

血 huyết · 14 từ