Tâm HSK

出血

chūxuè
xuất huyết
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều

出血 (chūxuè, Hán Việt: xuất huyết) nghĩa là chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

血 huyết · 14 từ