出血 (chūxuè, Hán Việt: xuất huyết) nghĩa là chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra