Tâm HSK

情侣

qínglǚ
tình lữ
người yêu; cặp đôi

情侣 (qínglǚ, Hán Việt: tình lữ) nghĩa là người yêu; cặp đôi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

侣 lữ · 2 từ