Tâm HSK

止血

zhǐxuè
chỉ huyết
cầm máu; thuốc cầm máu

止血 (zhǐxuè, Hán Việt: chỉ huyết) nghĩa là cầm máu; thuốc cầm máu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

止 chỉ · 16 từ

血 huyết · 14 từ