止血 (zhǐxuè, Hán Việt: chỉ huyết) nghĩa là cầm máu; thuốc cầm máu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
止 chỉ · 16 từ
停止tíngzhǐdừng禁止jìnzhǐcấm阻止zǔzhǐngăn chặn防止fángzhǐngăn chặn为止wéizhǐcho đến不止bùzhǐkhông ngừng截止jiézhǐđóng终止zhōngzhǐdừng