照相机
zhàoxiàngjī
chiếu tương cơ
máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
照相机 (zhàoxiàngjī, Hán Việt: chiếu tương cơ) nghĩa là máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
照 chiếu · 24 từ
照片zhàopiànbức ảnh照顾zhàoguchăm sóc拍照pāizhàochụp ảnh护照hùzhàohộ chiếu照相zhàoxiàngchụp ảnh按照ànzhàotheo驾照jiàzhàobằng lái xe照明zhàomíngchiếu sáng
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập