Tâm HSK

压榨

yāzhà
áp trá
ép; vắt; chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt

压榨 (yāzhà, Hán Việt: áp trá) nghĩa là ép; vắt; chiết xuất nước, dầu v.v. bằng cách vắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

压 áp · 16 từ