哲学 (zhéxué, Hán Việt: triết học) nghĩa là triết học. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
哲学 (zhéxué, Hán Việt: triết học) nghĩa là triết học. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.