呼啸 (hūxiào, Hán Việt: hô khiếu) nghĩa là huýt sáo; gào thét; vù vù. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
呼 hô · 12 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…呼吸hūxīthở称呼chēnghugọi招呼zhāohugọi欢呼huānhūcổ vũ cho呼吁hūyùkêu gọi呼唤hūhuàngọi to呼声hūshēngtiếng hô