Tâm HSK

呼啸

hūxiào
hô khiếu
huýt sáo; gào thét; vù vù

呼啸 (hūxiào, Hán Việt: hô khiếu) nghĩa là huýt sáo; gào thét; vù vù. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

呼 hô · 12 từ

啸 khiếu · 2 từ