担子 (dànzi, Hán Việt: đam tử) nghĩa là đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
担 đam · 10 từ
担心dānxīnlo lắng承担chéngdānđảm nhận负担fùdāngánh chịu担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước担忧dānyōulo lắng担保dānbǎobảo đảm担当dāndāngđảm nhận分担fēndānchia sẻ