Tâm HSK

招数

zhāoshù
chiêu sổ
nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé

招数 (zhāoshù, Hán Việt: chiêu sổ) nghĩa là nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

招 chiêu · 15 từ

数 sổ · 27 từ