Tâm HSK

沉闷

chénmèn
trầm muộn
ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu

沉闷 (chénmèn, Hán Việt: trầm muộn) nghĩa là ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

沉 trầm · 12 từ

闷 muộn · 2 từ