微不足道 (wēibùzúdào, Hán Việt: vi bất túc đạo) nghĩa là không đáng kể; không quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
微 vi · 14 từ
稍微shāowēimột chút微笑wēixiàocười轻微qīngwēinhẹ微妙wēimiàotinh tế微波炉wēibōlúlò vi sóng微弱wēiruòyếu微型wēixíngthu nhỏ细微xìwēinhỏ bé
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
足 túc · 19 từ
足球zúqiúquả bóng đá满足mǎnzúthoả mãn足够zúgòuđủ不足bùzúkhông đủ充足chōngzúđầy đủ足以zúyǐđủ để...十足shízúđầy đủ足迹zújìdấu chân