Tâm HSK

微弱

wēiruò
vi nhược
yếu; nhạt nhòa; kém cỏi

微弱 (wēiruò, Hán Việt: vi nhược) nghĩa là yếu; nhạt nhòa; kém cỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

微 vi · 14 từ

弱 nhược · 10 từ