Tâm HSK

削弱

xuēruò
tước nhược
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược

削弱 (xuēruò, Hán Việt: tước nhược) nghĩa là làm suy yếu; làm giảm; suy nhược. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

削 tước · 2 từ

弱 nhược · 10 từ