Tâm HSK

剥削

bōxuē
bác tước
bóc lột; sự bóc lột

剥削 (bōxuē, Hán Việt: bác tước) nghĩa là bóc lột; sự bóc lột. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

剥 bác · 2 từ

削 tước · 2 từ