Tâm HSK

钦佩

qīnpèi
khâm bội
ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

钦佩 (qīnpèi, Hán Việt: khâm bội) nghĩa là ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

佩 bội · 3 từ