Tâm HSK

收支

shōuzhī
thu chi
dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi

收支 (shōuzhī, Hán Việt: thu chi) nghĩa là dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

收 thu · 33 từ

支 chi · 13 từ