Tâm HSK

沉迷

chénmí
trầm mê
mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm

沉迷 (chénmí, Hán Việt: trầm mê) nghĩa là mải mê; bị cuốn hút; đắm chìm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

沉 trầm · 12 từ

迷 mê · 16 từ