Tâm HSK

沉着

chénzhuó
trầm trứ
vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng

沉着 (chénzhuó, Hán Việt: trầm trứ) nghĩa là vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

沉 trầm · 12 từ

着 trứ · 32 từ