沉着 (chénzhuó, Hán Việt: trầm trứ) nghĩa là vững vàng; bình tĩnh và điềm đạm; không căng thẳng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
沉 trầm · 12 từ
沉默chénmòít nói沉重chénzhòngnặng沉浸chénjìnngâm沉迷chénmímải mê沉思chénsīsuy ngẫm深沉shēnchénsâu sắc沉闷chénmènngột ngạt消沉xiāochéntrầm cảm