Tâm HSK

沉默

chénmò
trầm mặc
ít nói; không cởi mở; im lặng

沉默 (chénmò, Hán Việt: trầm mặc) nghĩa là ít nói; không cởi mở; im lặng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

沉 trầm · 12 từ

默 mặc · 7 từ