沉默 (chénmò, Hán Việt: trầm mặc) nghĩa là ít nói; không cởi mở; im lặng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
沉 trầm · 12 từ
沉重chénzhòngnặng沉浸chénjìnngâm沉迷chénmímải mê沉思chénsīsuy ngẫm深沉shēnchénsâu sắc沉着chénzhuóvững vàng沉闷chénmènngột ngạt消沉xiāochéntrầm cảm