招待会 (zhāodàihuì, Hán Việt: chiêu đãi hội) nghĩa là một buổi tiệc chiêu đãi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
招 chiêu · 15 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc招待zhāodàitổ chức tiệc招生zhāoshēngtuyển sinh học sinh mới招手zhāoshǒuvẫy tay招收zhāoshōuthuê招呼zhāohugọi招募zhāomùtuyển dụng
待 đãi · 15 từ
期待qīdàimong chờ等待děngdàichờ对待duìdàiđối xử待遇dàiyùđãi ngộ接待jiēdàitiếp đón看待kàndàinhìn nhận招待zhāodàitổ chức tiệc虐待nüèdàingược đãi