直达
zhídá
trực đạt
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc…
直达 (zhídá, Hán Việt: trực đạt) nghĩa là đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
直 trực · 19 từ
一直yìzhíthẳng直到zhídàocho đến直接zhíjiētrực tiếp简直jiǎnzhíthực sự直播zhíbōphát sóng trực tiếp垂直chuízhívuông góc直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng直至zhízhìkéo dài đến