Tâm HSK

譬如

pìrú
thí như
ví dụ; chẳng hạn; như là

譬如 (pìrú, Hán Việt: thí như) nghĩa là ví dụ; chẳng hạn; như là. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 譬如

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ