Tâm HSK

推动

tuīdòng
thôi động
thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho

推动 (tuīdòng, Hán Việt: thôi động) nghĩa là thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

推 thôi · 20 từ

动 động · 77 từ