推动
tuīdòng
thôi động
thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
推动 (tuīdòng, Hán Việt: thôi động) nghĩa là thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
推 thôi · 20 từ
推出tuīchūđẩy ra推迟tuīchítrì hoãn推荐tuījiànđề xuất推进tuījìnthúc đẩy推广tuīguǎngmở rộng推销tuīxiāotiếp thị推测tuīcèsuy đoán推行tuīxíngthực hiện