鼓励 (gǔlì, Hán Việt: cổ lệ) nghĩa là khuyến khích. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
鼓 cổ · 6 từ
鼓掌gǔzhǎngvỗ tay鼓舞gǔwǔtin vui phấn chấn鼓动gǔdòngthúc giục一鼓作气yīgǔzuòqìlàm việc một mạch với sự hăng hái敲边鼓qiāobiāngǔhỗ trợ ai