鼓动
gǔdòng
cổ động
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích…
鼓动 (gǔdòng, Hán Việt: cổ động) nghĩa là thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
鼓 cổ · 6 từ
鼓励gǔlìkhuyến khích鼓掌gǔzhǎngvỗ tay鼓舞gǔwǔtin vui phấn chấn一鼓作气yīgǔzuòqìlàm việc một mạch với sự hăng hái敲边鼓qiāobiāngǔhỗ trợ ai