Tâm HSK

鼓动

gǔdòng
cổ động
thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích…

鼓动 (gǔdòng, Hán Việt: cổ động) nghĩa là thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

鼓 cổ · 6 từ

动 động · 77 từ