Tâm HSK

解围

jiěwéi
giải vi
giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ

解围 (jiěwéi, Hán Việt: giải vi) nghĩa là giải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

解 giải · 34 từ

围 vi · 8 từ