Tâm HSK

无精打采

wújīngdǎcǎi
vô tinh đả thải
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi

无精打采 (wújīngdǎcǎi, Hán Việt: vô tinh đả thải) nghĩa là chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

精 tinh · 27 từ

打 đả · 45 từ

采 thải · 11 từ