塑料 (sùliào, Hán Việt: tố liêu) nghĩa là nhựa. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 塑料
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
塑料 (sùliào, Hán Việt: tố liêu) nghĩa là nhựa. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.