材料 (cáiliào, Hán Việt: tài liêu) nghĩa là (nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 材料
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
材 tài · 10 từ
身材shēncáivóc dáng教材jiàocáitài liệu giảng dạy题材tícáiđề tài木材mùcáigỗ器材qìcáithiết bị棺材guāncaiquan tài素材sùcáitư liệu gốc药材yàocáidược liệu