届时 (jièshí, Hán Việt: giới thời) nghĩa là khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
届时 (jièshí, Hán Việt: giới thời) nghĩa là khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.