Tâm HSK

警车

jǐngchē
cảnh xa
xe cảnh sát

警车 (jǐngchē, Hán Việt: cảnh xa) nghĩa là xe cảnh sát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

警 cảnh · 9 từ

车 xa · 62 từ