Tâm HSK

便是

biànshì
tiện thị
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là

便是 (biànshì, Hán Việt: tiện thị) nghĩa là (nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

便 tiện · 17 từ

是 thị · 33 từ