先锋 (xiānfēng, Hán Việt: tiên phong) nghĩa là tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
先 tiên · 16 từ
先生xiānshenggiáo viên首先shǒuxiāntrước tiên领先lǐngxiāndẫn đầu先进xiānjìntiên tiến事先shìxiāntrước thời hạn先后xiānhòusớm hay muộn优先yōuxiāncó ưu tiên原先yuánxiānban đầu