Tâm HSK

先锋

xiānfēng
tiên phong
tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

先锋 (xiānfēng, Hán Việt: tiên phong) nghĩa là tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

先 tiên · 16 từ

锋 phong · 4 từ