难以置信 (nányǐzhìxìn, Hán Việt: nan dĩ trí tín) nghĩa là khó tin; không thể tin được. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
难 nan · 32 từ
难过nánguòcảm thấy buồn难题nántívấn đề khó难看nánkànxấu难听nántīngkhó nghe困难kùnnankhó khăn难道nándàochẳng lẽ...难受nánshòucảm thấy không khỏe难忘nánwàngkhó quên
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra
置 trí · 10 từ
位置wèizhivị trí设置shèzhìthiết lập布置bùzhìsắp xếp装置zhuāngzhìlắp đặt安置ānzhìtìm chỗ cho处置chǔzhìxử lý放置fàngzhìđặt配置pèizhìtriển khai