Tâm HSK

小

xiǎo
tiểu
nhỏ; bé; một vài

小 (xiǎo, Hán Việt: tiểu) nghĩa là nhỏ; bé; một vài. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 小

六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
小明,你喝牛奶了吗?
xiǎo míng, nǐ hē niú nǎi le ma?
Tiểu Minh, con uống sữa chưa?
小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
一个小时就到了。
yí gè xiǎo shí jiù dào le。
Một tiếng là tới.
我坐公共汽车,要一个多小时。
wǒ zuò gōng gòng qì chē, yào yí gè duō xiǎo shí。
Tôi đi xe buýt, mất hơn một tiếng.

Cụm từ thường gặp có 小

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ